TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN-CÔNG TY TNHH MTV (VTC)
Giới thiệu
Tiền thân là Xí nghiệp dịch vụ sửa chữa bảo hành thiết bị phát thanh-truyền hình được thành lập ngày 12/02/1988. Ngày 25/3/1993, xí nghiệp được chuyển thành Công ty đầu tư và phát triển kỹ thuật thông tin (viết tắt là Intedico). Tháng 12/1996, Công ty đầu tư và phát triển công nghệ truyền hình Việt Nam (VTC) được thành lập trực thuộc Đài truyền hình Việt Nam trên cơ sở sáp nhập 3 công ty: Intedico, Ratimex và Telexim. Ngày 26/6/2003, VTC được chuyển từ Đài truyền hình Việt Nam về trực thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông. Tổng công ty VTC được thành lập ngày 29/7/2005, hoạt động theo mô hình công ty mẹ-con. Ngày 28/6/2010, Bộ Thông tin và Truyền thông đã có quyết định số 929/QĐ-BTTTT chuyển công ty mẹ-Tổng công ty truyền thông đa phương tiện thành Công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐTV | Lưu Vũ Hải |
| Tổng Giám đốc | Đàm Mỹ Nghiệp |
| Kế toán trưởng | Nguyễn Thị Uyển |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

